Ngày tốt, xấu trong năm 2017

Không phải bất cứ ngày nào trong năm cũng tốt, để cả năm Đinh Dậu luôn gặp nhiều điều may mắn, đại cát đại lợi bạn cần có sự hiểu biết về ngày tốt, xấu trong năm 2017 này, đồng thời trang bị cho mình khiến thức ngày tốt xấu và những ảnh hưởng của nó để có sự chọn lựa đúng đắn.

Ngày tốt, xấu trong năm 2017 một sẽ đem lại cho bạn tài lộc, may mắn, cuộc sống gia đình hạnh phúc công việc làm ăn trôi chảy; hai nếu chọn phải ngày xấu kỵ với tuổi mà xuất hành sẽ khiến cho gia đình lục đục, công việc gặp trắc trở, bấp bênh.

ngay-tot-xau-trong-nam-2017

Vậy trong năm 2017 ngày có những ngày tốt xấu như thế nào? Để chọn hướng xuất hành tốt hãy tham khảo ngay bảng bên dưới

Về ảnh hưởng tốt, xấu một số ngày

Ngày

Tính chất

Giờ không vong (xấu)

Giáp Tí

Xuất hành tới nhà người cầu tài thì được ăn uống, đại kiết

Ngọ, Mùi

Ất Sửu

Triệu tướng, công ké phụng, giờ Dần, Mão đi hướng Bắc, tốt

Ngọ, Mùi

Bính Dần

Bá vương, đại bại hữu khẩn, tốt trước xấu sau

Thìn, Tỵ

Đinh Mão

Triệu thần, xuất hành chủ hữu tài giờ Ngọ, tốt

Dần, Mão

Mậu Thìn

Tướng quân, xuất hành gặp thấy Hồ ly, Hổ đầu là xấu

Tí, Sửu

Kỷ Tỵ

Chàng khoác ấn thân chinh về triều, xuất hành đại kiết

Thân, Dậu

Canh Ngọ

Hướng vượng đặng diện, xuất hành hữu tài, tốt

Ngọ, Mùi

Tân Mùi

Vua Nghiêu Thuấn triều thiên, xuất hành ắt kiết

Thìn, Tỵ

Nhâm Thân

Thập ất đại bại bất thực, xuất hành tất kiết

Dần, Mão

Quí Dậu

Ngũ thông thuyết nhật xuất hành, nhân gia hữu tửu thực tốt

Tí, Sửu

Giáp Tuất

Tế công hào tượng thăng thiên, giờ Dần, Mão hướng Đông – Nam, tốt

Thân, Dậu

Ất Hợi

Nhị lang thân chinh chiến, giờ Dần, Mão xuất hành tốt

Ngọ, Mùi

Bính Tí

Văn Vương tọa điện khứ cửu, không nên xuất hành, xấu

Thìn, Tỵ

Đinh Sửu

Lý đậu đà tham thiển bất nghi, xuất hành chủ khẩu thiệt, xấu

Dần, Mão

Mậu Dần

Tống Vương thọ sắc, giờ Ngọ xuất hành hữu tài, tốt

Tí, Sửu

Kỷ Mão

Dương lục sứ chiến thắng, giờ Tí, Sửu xuất hành tốt

Thân, Dậu

Canh Thìn

Bã Vương sinh thiện thổ khổ, xuất hành cầu mưa bất lợi, xấu

Ngọ, Mùi

Tân Tỵ

Địa á ngũ thông điển pháp, giờ Mão xuất hành gặp quí nhân, tốt

Thìn, Tỵ

Nhâm Ngọ

Triệu lục hòa thôi, giờ Tỵ xuất hành tốt

Dần, Mão

Quí Mùi

Hàn tín chiến thắng, giờ Tỵ, Ngọ xuất hành tốt

Tí, Sửu

Giáp Thân

Văn Vương âm thân thọ tội, xuất hành hữu quan, xấu

Thân, Dậu

Ất Dậu

Văn thù phổ hiền thổ châu, xuất hành chủ khẩu thiệt, xấu

Ngọ, Mùi

Bính Tuất

Thái công quy Văn Vương, giờ Dần, Mão xuất hành hữu tài, thật tốt

Thìn, Tỵ

Mậu Tí

Lý quân thiết môn Vương lâm sự, trước hung, sau kiết

Tí, Sửu

Kỷ Sửu

Trương thiên sư giáng mưa, xuất hành chủ đại hung, rất xấu

Thân, Dậu

Canh Dần

Chu Văn Vương hướng thiên, xuất hành hữu tài kiết

Ngọ, Mùi

Nhâm Thìn

Hạc thần thực quá quần, xuất hành chủ hung, xấu

Dần, Mão

Quí Tỵ

Chẳng nên xuất hành, chỉ giờ Thìn đi được

Tí, Sửu

Giáp Ngọ

Vương lục sứ đắc thắng hồi trào, xuất hành giờ Tí, Sửu tốt

Thân, Dậu

Ất Mùi

Dương lịch công thọ phong, xuất hành giờ Mão, Dần tốt

Ngọ, Mùi

Bính Thân

Vô thường nhật đại hại, xuất hành các việc chẳng lợi, không nên đi

Thìn, Tỵ

Đinh Dậu

Dương lục sứ thọ hình, xuất hành gặp tai nạn, xấu

Dần, Mão

Mậu Tuất

Hồ diên tán thối binh, giờ Mão xuất ngoại hữu tài, tốt

Tí, Sửu

Kỷ Hợi

Hớn Vương bất quí, xuất hành quan sự chủ hung, xấu

Thân, Dậu

Canh Tí

Dương công thâu lục sứ, giờ Dần, Mão xuất hành hữu tài, tốt

Ngọ, Mùi

Tân Sửu

Mạnh Khương Nữ tầm phu bất quí, xuất hành chủ hung, bất lợi

Thìn, Tỵ

Nhâm Dần

Triệu tướng quân thọ xà bất nghi, xuất hành bất lợi

Dần, Mão

Quí Mão

Thái dương thượng lão, ra xe xuất hành giờ Ngọ, Mùi hữu tài, tốt

Tí, Sửu

Giáp Thìn

Các việc đều tốt, giờ Mão, Thìn xuất hành đại kiết, rất tốt

Thân, Dậu

Ất Tỵ

Thập ác đại bại bất nghi, xuất hành xấu

Ngọ, Mùi

Bình Ngọ

Đại khai long tàn bất nghi, xuất hành chủ hung, xấu

Thìn, Tỵ

Đinh Mùi

Đường tam tạng thâu kinh, giờ Ngọ, Mùi xuất hành đại kiết, rất tốt

Dần, Mão

Mậu Thân

Khổng Tử thuyết Nhan Hồi, giờ Thìn xuất hành được tốt

Tí, Sửu

Kỷ Dậu

Hạnh Vương thân trần bất nghi, xuất hành xấu

Thìn, Tỵ

Canh Tuất

Lý Vương thọ xá cầu mưu bất toại, xuất hành quan sự chủ hung, xấu

Ngọ, Mùi

Tân Hợi

Tần Cối thọ tội bất nghi, xuất hành chủ hung, xấu

Thìn, Tỵ

Nhâm Tí

Diếp tướng công xuất thần, xuất hành đại kiết, tốt

Dần, Mão

Quí Sửu

Trương cửu lang tương công đắc quả, xuất hành đại kiết, tốt

Tí, Sửu

Giáp Dần

Hớn Vương đáo trận, giờ Thìn, Tỵ xuất hành đại lợi, tốt

Thân, Dậu

Đinh Tỵ

Hướng Vương thọ âm, giờ Tí, Sửu xuất hành tốt

Dần, Mão

Bạn sinh vào năm tuổi nào? Nên chọn cho mình ngày nào với hướng xuất phát ra sao để nắm được ngày tốt, xấu của năm 2017 rồi chứ. Nếu không muốn cả năm công việc làm ăn gặp trắc trở, cuộc sống xảy ra nhiều chuyện không hay, hãy có quyết định đúng đắn.

>> Xem thêm : Xem ngày tốt xấu năm 2017Xem ngày tốt khai trươngXem ngày tốt cưới hỏiXem ngày tốt trong tháng Xem ngày tốt động thổXem ngày tốt chuyển nhàXem ngày tốt mua xeXem ngày tốt kí hợp đồng

Xem ngày giờ hoàng đạo
Xem ngày giờ hoàng đạo Xem ngày giờ tốt xấu theo phong tục tức là khi bắt đầu một việc gì đó, cần chọn ngày lành tháng tốt để thực hiện. Ví như việc xuất hành, khai...
LỊCH HÔM NAY
Tháng 11 Năm 2017
23
Thứ năm
Nhằm ngày 6 tháng 10 năm Đinh Dậu
Xem chi tiết